Tổng hợp các kinh nghiệm xem tử vi theo Trung Châu Phái

Tổng hợp các kinh nghiệm xem tử vi theo Trung Châu Phái


  • 04:00 29/07/2022
  • Xếp hạng 4.84/5 với 20639 phiếu bầu

Bài viết tổng hợp các phân tích về các kỹ thuật xem tử vi của phái Trung Châu (Trung Châu Phái). Đây là những kinh nghiệm quý báu. Các bạn lưu ý đọc kỹ.

Lưu ý:

  1. Ghi chép các phần hay và bạn cảm thấy quan trọng ra giấy
  2. Đọc xong các bài thì quay lại đọc các ý mình đã ghi chép và ghi nhớ để sau khi cần nhớ lại thì nhớ từ khóa để tìm
  3. Nếu bạn ham mê tử vi thì cần kiên nhẫn đọc. Cố công mới có thành tựu. Việc học thủ thuật mẹo mặt là cần thiết, nhưng chỉ cần thiết khi kiến thức cơ bản tốt.

Đây là chia sẻ của cá nhân mình trong quá trình tự học tử vi.

  1. KỸ THUẬT LUẬN ĐOÁN THIÊN BÀN
  2. KỸ THUẬT LUẬN ĐOÁN ĐỊA BÀN
  3. KỸ THUẬT LUẬN ĐOÁN NHÂN BÀN
  4. Xem vận hạn theo Trung Châu Phái
  5. Hóa Khoa
  6. Hóa Quyền
  7. Hóa Kị
  8. Sao Âm Sát
  9. Thiên Hình
  10. Thiên Diêu
  11. Lịch sử hình thành và phát triển của tử vi đẩu số
  12. Nghiên cứu cách cục, giải thích hệ sao để suy đoán 12 cung
  13. Các thuật ngữ trong tử vi
  14. Luận đoán tài phú bằng Tứ Hóa Phái
  15. Quan hệ nhân quả của cung chức
  16. Luận cung Mệnh - Thân của phái Trung Châu
  17. Trung Châu Phái tạp diệu luận
  18. Phân loại tinh hệ theo nhóm bệnh
  19. Phân tích 51 cách cục thường gặp
  20. Ý nghĩa của bốn mươi hóa diệu
  21. Địa không, Địa Kiếp
  22. Luận về 14 chính tinh
  23. Nguyên tắc luận đoán 12 Cung
  24. Bài sưu tầm các môn phái Tử Vi
  25. Các môn phái Tử Vi
  26. Sơ lược về lịch sử Tử Vi Trung Hoa nói chung và Trung Châu phái nói riêng
  27. Hai sao Hỏa Tinh và Linh Tinh
  28. Hai sao Thiên Khôi và Thiên Việt
  29. Hai Sao Địa Không và Địa Kiếp
  30. Sao Kình Dương và Đà La
  31. Hai sao Lộc Tồn và Thiên Mã
  32. Sao Văn Xương và Văn Khúc
  33. Sao Tả Phụ và Hữu Bật
  34. Sao Cự Môn
  35. Sao Liêm Trinh
  36. Sao Thái Âm
  37. Sao Thái Dương
  38. Sao Thiên Cơ
  39. Sao Thiên Đồng
  40. Sao Thiên Lương
  41. Sao Thiên Phủ
  42. Sao Thiên Tướng
  43. Sao Vũ Khúc
  44. Tử vi tinh
  45. Phá quân tinh quyết
  46. Thất sát tinh quyết
  47. Tham lang tinh quyết
  48. Tứ hóa phi nhập 12 cung mệnh bàn
  49. Hỏa tinh và Linh tinh - Vương Đình Chi
  50. Kình dương và Đà la - Vương Đình Chi
  51. Sao Thiên cơ - Vương Đình Chi
  52. Hóa Khoa luận - Vương Đình Chi
  53. Hóa Kị luận - Vương Đình Chi
  54. Hóa diệu luận - Vương Đình Chi
  55. Nguyên tắc luận 12 Cung - Vương Đình Chi
  56. Sao Vũ khúc - Vương Đình Chi
  57. Thiên cơ tọa thủ cung Mệnh - Vương Đình Chi
  58. Tính chất các sao ở cung Mệnh và cung Thân - Vương Đình Chi
  59. Phụ diệu và Tá diệu - Vương Đình Chi
  60. Tả Phụ và Hữu bật - Vương Đình Chi
  61. Can Quý - Phá quân hóa Lộc - Vương Đình Chi
  62. Can Nhâm - Thiên lương hóa Lộc - Vương Đình Chi
  63. Can Tân - Cự môn hóa Lộc - Vương Đình Chi
  64. Can Canh - Thái dương hóa Lộc - Vương Đình Chi
  65. Can Kỷ - Vũ khúc hóa Kị - Vương Đình Chi
  66. Can Mậu - Tham lang hóa Lộc - Vương Đình Chi
  67. Can Đinh - Thái âm hóa Lộc - Vương Đình Chi
  68. Can Bính - Thiên đồng hóa Lộc - Vương Đình Chi
  69. Can Ất - Thiên cơ hóa Lộc - Vương Đình Chi
  70. Can Giáp - Liêm trinh hóa Lộc - Vương Đình chi
  71. Sao Thiên đồng- Vương Đình Chi
  72. Sao Liêm trinh - Vương Đình Chi
  73. Sao Thiên phủ - Vương Đình Chi
  74. Sao Thái âm - Vương Đình Chi
  75. Sao Tham lang - Vương Đình Chi
  76. Luận 12 cung - Vương Đình Chi
  77. Phân loại tinh hệ theo nhóm bệnh - Vương Đình Chi
  78. Bảng an Tứ Hóa chuẩn theo các môn phái
  79. Tử Vi ở cung Mệnh (Thân)
  80. Thiên Cơ ở cung Mệnh (Thân)
  81. Thái Dương ở cung Mệnh (Thân)
  82. Thiên Đồng ở cung Mệnh (Thân)
  83. Liêm Trinh ở cung Mệnh (Thân)
  84. Thiên Phủ ở cung Mệnh (Thân)
  85. Thái Âm ở cung Mệnh (Thân)
  86. Tham Lang ở cung Mệnh (Thân)
  87. Cự Môn ở cung Mệnh (Thân)
  88. Thiên Lương - can Ất hóa Quyền
  89. Thiên Tướng ở cung Mệnh (Thân)
  90. Thiên Lương ở cung Mệnh (Thân)
  91. Thất Sát ở cung Mệnh (Thân)
  92. Tử Vi ở cung tật ách
  93. Thiên Cơ ở cung tật ách
  94. Thái Dương ở cung tật ách
  95. Vũ Khúc ở cung tật ách
  96. Thiên Đồng ở cung tật ách
  97. Liêm Trinh ở cung tật ách
  98. Thiên Cơ thủ cung Mệnh
  99. Thiên Lương tọa thủ Mệnh - Thân
  100. Tứ Hóa Phái: Phân tích trường hợp cung Tử tức có sao Hóa lộc
  101. Tứ Hóa Phái: Phân tích trường hợp cung Tài bạch có sao Hóa lộc
  102. Tứ Hóa Phái: Phân tích trường hợp cung Tật ách có sao Hóa lộc
  103. Tứ Hóa Phái: Phân tích trường hợp cung Thiên di có sao Hóa lộc
  104. Tứ Hóa Phái: Phân tích trường hợp cung Nô bộc có sao Hóa lộc
  105. Tứ Hóa Phái: Phân tích trường hợp cung Quan lộc có sao Hóa lộc
  106. Tứ Hóa Phái: Phân tích trường hợp cung Điền trạch có sao Hóa lộc
  107. Tứ Hóa Phái: Phân tích trường hợp cung Phúc đức có sao Hóa lộc
  108. Tứ Hóa Phái: Phân tích trường hợp cung Phụ mẫu có sao Hóa lộc
  109. Tứ Hóa Phái: Phân tích trường hợp cung Mệnh có sao Hóa quyền
  110. Tứ Hóa Phái: Phân tích trường hợp cung Huynh đệ có sao Hóa quyền
  111. Tứ Hóa Phái: Phân tích trường hợp cung Phu thê có sao Hóa quyền
  112. Tứ Hóa Phái: Phân tích trường hợp cung Tài bạch có sao Hóa quyền
  113. Tứ Hóa Phái: Phân tích trường hợp cung Tử tức có sao Hóa quyền
  114. Tứ Hóa Phái: Phân tích trường hợp cung Tật ách có sao Hóa quyền
  115. Tứ Hóa Phái: Phân tích trường hợp cung Thiên di có sao Hóa quyền
  116. Tứ Hóa Phái: Phân tích trường hợp cung Nô bộc có sao Hóa quyền
  117. Tứ Hóa Phái: Phân tích trường hợp cung Quan lộc có sao Hóa quyền
  118. Tứ Hóa Phái: Phân tích trường hợp cung Điền trạch có sao Hóa quyền
  119. Tứ Hóa Phái: Phân tích trường hợp cung Phúc đức có sao Hóa quyền
  120. Tứ Hóa Phái: Phân tích trường hợp cung Phụ mẫu có sao Hóa quyền
  121. Tứ Hóa Phái: Phân tích trường hợp cung Mệnh có sao Hóa khoa
  122. Tứ Hóa Phái: Phân tích trường hợp cung Huynh đệ có sao Hóa khoa
  123. Tứ Hóa Phái: Phân tích trường hợp cung Phu thê có sao Hóa khoa
  124. Tứ Hóa Phái: Phân tích trường hợp cung Tử tức có sao Hóa khoa
  125. Tứ Hóa Phái: Phân tích trường hợp cung Tài bạch có sao Hóa khoa
  126. Tứ Hóa Phái: Phân tích trường hợp cung Tật ách có sao Hóa khoa
  127. Tứ Hóa Phái: Phân tích trường hợp cung Thiên di có sao Hóa khoa
  128. Tứ Hóa Phái: Phân tích trường hợp cung Nô bộc có sao Hóa khoa
  129. Tứ Hóa Phái: Phân tích trường hợp cung Quan lộc có sao Hóa khoa
  130. Tứ Hóa Phái: Phân tích trường hợp cung Điền trạch có sao Hóa khoa
  131. Tứ Hóa Phái: Phân tích trường hợp cung Phúc đức có sao Hóa khoa
  132. Tứ Hóa Phái: Phân tích trường hợp cung Phụ mẫu có sao Hóa khoa
  133. Tứ Hóa Phái: Phân tích trường hợp cung Mệnh có sao Hóa kỵ
  134. Tứ Hóa Phái: Phân tích trường hợp cung Huynh đệ có sao Hóa kỵ
  135. Tứ Hóa Phái: Phân tích trường hợp cung Phu thê có sao Hóa kỵ
  136. Tứ Hóa Phái: Phân tích trường hợp cung Tử tức có sao Hóa kỵ
  137. Tứ Hóa Phái: Phân tích trường hợp cung Tài bạch có sao Hóa kỵ
  138. Tứ Hóa Phái: Phân tích trường hợp cung Tật ách có sao Hóa kỵ
  139. Tứ Hóa Phái: Phân tích trường hợp cung Thiên di có sao Hóa kỵ
  140. Tứ Hóa Phái: Phân tích trường hợp cung Nô bộc có sao Hóa kỵ
  141. Tứ Hóa Phái: Phân tích trường hợp cung Quan lộc có sao Hóa kỵ
  142. Tứ Hóa Phái: Phân tích trường hợp cung Điền trạch có sao Hóa kỵ
  143. Tứ Hóa Phái: Phân tích trường hợp cung Phúc đức có sao Hóa kỵ
  144. Tứ Hóa Phái: Phân tích trường hợp cung Phụ mẫu có sao Hóa kỵ
  145. Tứ Hóa Phái: Phân tích trường hợp cung Mệnh có sao Hóa khoa
  146. TAM KỲ GIA HỘI CÁCH
  147. Văn quế Văn hoa cách
  148. Mệnh lý phùng không cách
  149. Cự phùng tứ sát cách
  150. Đan trì quế trì cách
  151. Tử Phủ đồng cung cách
  152. Tài tinh Vũ Khúc có nhiều khuyết điểm
  153. Vũ khúc và Sát Phá Tham có quan hệ mật thiết
  154. Hai ví dụ (về câu phú) Thái Dương tọa Mệnh
  155. Thái Âm lạc hãm cũng không nên e sợ
  156. Thái Âm thủ Mệnh, kiêm coi kỹ cung Phúc Đức
  157. Thuyết "Tham Vũ đồng hành cách"
  158. Thiên Cơ thủ Mệnh là mẫu người linh động
  159. Sáu tình huống Thiên Cơ độc thủ Mệnh cung
  160. Liêm Trinh chủ bệnh về máu
  161. Liêm Trinh gặp Lộc, cát hay hung?
  162. Liêm Trinh và "Sát Phá Tham"
  163. "Cơ Lương gia hội" cao nghệ tùy thân
  164. Phân biệt tính chất cát hung của Thiên Lương
  165. Đặc tính "tiêu tai giải nạn" của Thiên Lương
  166. Bí mật "Phùng Phủ khán Tướng"
  167. Thiên Phủ Thiên Tướng là "Đối tinh"
  168. Thiên Đồng không thuần là "Phúc tinh"
  169. Ba loại tổ hợp của sao Thiên Đồng
  170. Thất Sát thủ viên, "làm ra làm chơi ra chơi"
  171. Đoán sắc lao (*), sản ách (**), và hôn nhân
  172. Đàm Hỏa Tinh và Linh Tinh
  173. "Hỏa Linh giáp mệnh" và "Linh Xương Đà Vũ"
  174. Kết cấu "Quý tinh giáp Mệnh"
  175. "Quyền Lộc tuần phùng" có khuyết điểm
  176. "Mệnh vô chính diệu" ít hợp với người thời xưa
  177. Nghi vấn về hai "Quý Cục"
  178. Quan điểm về Tuần - Triệt của Vương Đình Chi
  179. Luận về Thiên Không
  180. Luận về sao Thất Sát
  181. Thiên Thương, Thiên Sứ
  182. Thiên Hình, Thiên Diêu
  183. Thiên Khốc, Thiên Hư
  184. Hồng Loan, Thiên Hỉ
  185. Tam Thai, Bát Toạ
  186. Long Trì, Phượng Các
  187. Cô Thần, Quả Tú
  188. Ân Quang, Thiên Quý
  189. Tật ách cung nhàn đàm
  190. Kình Dương và Đà La
  191. Địa không và Địa kiếp
  192. Hỏa Tinh và Linh Tinh
  193. Tả Phụ và Hữu Bật
  194. Vương Đình Chi đàm đẩu số
  195. Bí quyết đoán mệnh của Vương Đình Chi

(Phù Cừ Cổ Học)


Các bài viết khác:
Tổng hợp các kinh nghiệm xem tử vi theo Trung Châu Phái
Tác giả: Thầy Phủ Tướng tổng hợp theo: tuvi.cohoc.net
Tag: Trung Châu, Trung Châu Phái, Tam hợp phái, Tứ Hóa Phái, Vương Đình Chi, Kẻ tử vi, Tính chất Tử, Tính chất Tử vi, Ý nghĩa Tử, Ý nghĩa Tử vi,

 
Cùng chuyên mục
 
Bài viết liên quan
Tin tài trợ